PHÁP LUẬT ĐẠI CƯƠNG

Thứ bảy - 25/02/2017 11:14
PHÁP LUẬT ĐẠI CƯƠNG
ĐỀ CƯƠNG MÔN HỌC :
PHÁP LUẬT ĐẠI CƯƠNG
  1. Thông tin về môn học
    1. Tên môn học: PHÁP LUẬT ĐẠI CƯƠNG
    2. Mã môn học: PL101
    3. Môn học bắt buộc/tự chọn: Bắt buộc
    4. Đơn vị phụ trách môn học:  Khoa Giáo dục chính trị - Tổ Những nguyên lý cơ bản của CN Mác - Lênin
    5. Số lượng tín chỉ : 2
  • Lý thuyết :15
  • Semina : 30
    1. Các môn học tiên quyết: Không
    2. Mô tả môn học
  • Môn học tập trung nghiên cứu các chế định chủ yếu trong hệ thoonga PLVN hiện hành.
  • Môn học có quan hệ trực tiếp với lĩnh vực giáo dục đạo đưc – công dân trong chương trình giáo dục phổ thông.
  • Môn học là một trong những môn đại cương trong chương trình đào tạo đại học.
  •  Có mối quan hệ chặt chẽ với môn: Giáo dục PL cho hoc sinh phổ thông, Giáo dục đạo đức, giáo dục thẩm mỹ…
2. Mục tiêu môn học
2.1. Kiến thức:
- Hiểu được những vấn đề lý luận cơ bản về nhà nước và pháp luật: nguồn gốc hình thành, bản chất, hình thức, các kiểu nhà nước và pháp luật;
- Hiểu được những kiến thức pháp lý cơ bản về : quy phạm pháp luật, văn bản quy phạm pháp luật, quan hệ pháp luật, thực hiện pháp luật, vi phạm pháp luật, trách nhiệm pháp lý, pháp chế xã hội chủ nghĩa;
- Nắm được cấu trúc và hình thức biểu hiện của hệ thống pháp luật Việt Nam;
- Hiểu được khái niệm và các chế định cơ bản của một số bộ luật, một số luật quan trọng trong hệ thống pháp luật Việt Nam;
2.2.Kỹ năng:
Phát hiện và hiểu biết các vấn đề pháp lý trong thực tiễn
Vận dụng các kiến thức pháp luật để giải quyết các vấn đề pháp lý
- Phát triển kỹ năng phân tích và giải quyết các vấn đề pháp lý trong thực tiễn.
 - Biết đánh giá hành vi xử sự của bản thân và những người xung quanh theo các chuẩn mực của pháp luật.
- Hình thành kỹ năng tuyên truyền, phổ biến, giáo dục ý thức pháp luật và văn hóa pháp lý cho quần chúng nhân dân.
- Phát triển khả năng tư duy, sáng tạo tìm tòi; năng lực đánh giá và tự đánh giá.
- Phát triển kỹ năng sử dụng và khai thác, xử lý tài liệu của môn học một cách hiệu quả;
2.3.Thái độ:
- Chủ động, tích cực tham gia và vận động người khác tham gia các hoạt động tuyên truyền, chấp hành kỷ luật và phê phán các hành vi vi phạm kỷ luật.
- Tích cực tham gia và vận động người khác tham gia các hoạt động tuyên truyền, chấp hành pháp luật và phê  phán  các  hành  vi  làm  trái  quy  định của pháp luật
3. Nội dung môn học
 
  •  
Kết quả cần đạt Nội dung
 
 
Hình thức,
PP, PT DH
Thời lượng
trên lớp
    TÍN CHỈ 1    
1. Những vấn đề cơ bản về nhà nước và pháp luật
 
Kết thúc chương 1 sinh viên đạt được
- Hiểu được những vấn đề lý luận cơ bản về nhà nước và pháp luật: nguồn gốc hình thành, bản chất, hình thức, các kiểu nhà nước và pháp luật.
- Xác định được kiểu nhà nước XHCN Việt Nam.
- Hiểu được vai trò của PL từ đó xác lập ý thức xây dựng PL.
 
1. Những vấn đề cơ bản về nhà nước và pháp luật
1.1.Những vấn đề cơ bản về Nhà nước
1.1. 1.Nguồn gốc, bản chất, chức năng của Nhà nước
1.1. 2. Bộ máy nhà nước
1.1.3. Hình thức Nhà nước
1.1.4. Kiểu nhà nước
1.1.5. Nhà nước XHCN - Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
1.2. Những vấn đề cơ bản về pháp luật  
1.2.1. Nguồn gốc, bản chất, thuộc tính của pháp luật
1.2.2. Hình thức, vai trò của pháp luật
1.2.3. Kiểu pháp luật
1.2.4. Pháp luật xã hội chủ nghĩa
 
- Kết hợp các phương pháp truyền thống và hiện đại:thảo luận nhóm, thuyết trình, trình chiếu vấn đề liên quan đến nội dung bài học. 01 LT
02 TL
 
 
2 . Quy phạm pháp luật, Văn bản  quy phạm pháp luật, Quan hệ pháp luật
 
Kết thúc chương 2
- Sinh viên hiểu được các khái niệm quy phạm pháp luật, Văn bản  quy phạm pháp luật, Quan hệ pháp luật.
- Phân tích được cấu trúc bên trong của một qui phạm pháp luật.
- Xác định được các yếu tố trong quan hệ PL và những quan hệ làm nảy sinh sự kiện pháp lý.
 
2 . Quy phạm pháp luật, Văn bản  quy phạm pháp luật, Quan hệ pháp luật
2.1. Quy phạm pháp luật
2.1.1. Khái niệm quy phạm pháp luật
2.1.2. Cấu trúc của quy phạm pháp luật
2.2. Văn bản quy phạm pháp luật
2.2.1. Khái niệm văn bản quy phạm pháp luật
2.2.1. Hệ thống văn bản quy phạm pháp luật ở nước ta hiện nay
2.3.   Quan hệ pháp luật
2.3.1. Khái niệm, đặc điểm của quan hệ pháp luật
2.3.2.Các yếu tố cấu thành quan hệ pháp luật
 
 
- Kết hợp các phương pháp truyền thống và hiện đại:thảo luận nhóm, thuyết trình, trình chiếu vấn đề liên quan đến nội dung bài học.
 
 
02 LT
  1.  
3. Thực hiện pháp luật, Vi phạm pháp luật và trách nhiệm pháp lý
 
Kết thúc chương 3
- Biết được các loại vi phạm PL và các loại trách nhiệm pháp lý.
- Hiểu được các khái niệm Vi phạm pháp luật , thực hiện PL.
- Xác định được các yếu tố cấu thành vi phạm PL từ đó phân biệt được hành vi vi phạm PL và hành vi không vi phạm PL.
- Vận dụng trong thực tiến để giải quyết các vấn đề pháp lý.
- Vận động những người xung quanh tham gia các hoạt động tuyên truyền, chấp hành pháp luật và phêpháncáchànhvilàmtráiquyđịnh của pháp luật
 
 
 
3. Thực hiện pháp luật, Vi phạm pháp luật và trách nhiệm pháp lý
3.1. Thực hiện pháp luật
3.2. Vi phạm pháp luật
3.2.1. Khái niệm vi phạm pháp luật
3.2.2. Cấu thành vi phạm pháp luật
3.3.3. Các loại vi phạm pháp luật
3.3. Trách nhiệm pháp lý
3.3.1. Khái niệm, đặc điểm của trách nhiệm pháp lý
3.3.2. Các loại trách nhiệm pháp lý
 
- Kết hợp các phương pháp truyền thống và hiện đại:thảo luận nhóm, thuyết trình, trình chiếu vấn đề liên quan đến nội dung bài học.
--- Phân tích trường hợp điển hình và xử lý tình huống có tính thời sự về pháp luật trong cuộc sống hàng ngày.
02 LT
04 TL
 
4 . Hệ thống pháp luật - Các ngành luật trong hệ thống pháp luật Việt Nam 
 
Kết thúc chương 4
Sinh viện hiểu được cấu trúc và hình thức biểu hiện của hệ thống pháp luật Việt Nam;
 
4 . Hệ thống pháp luật - Các ngành luật trong hệ thống pháp luật Việt Nam 
4.1. Khái niệm hệ thống pháp luật
4.2. Cơ cấu bên trong của hệ thống pháp luật
4.3. Hình thức biểu hiện bên ngoài của hệ thống pháp luật
4.4. Các ngành luật trong hệ thống pháp luật Việt Nam
 
- Kết hợp các phương pháp truyền thống và hiện đại:thảo luận nhóm, thuyết trình, trình chiếu vấn đề liên quan đến nội dung bài học.
 
01 LT
 
5 . Luật Nhà nước
 
Kết thúc chương 5
Sinh viên biết được đối tượng, phương pháp điều chỉnh và nguồn của luật nhà nước.
- Hiểu được giá giá trị pháp lý của hiến pháp, những nội dung cơ bản của Hiến Pháp   2014 đặc biệt là các qui định liên quan tới quyền và nghiac vụ của công dân.
- Tự giác thực hiện nghĩa vụ công dân.
- Vận động cộng đồng tham gia tìm hiểu và xây dựng hiến pháp, tự giác tích cực trong việc thực hiện quyền nghĩa vụ công dân.
 
 
5 . Luật Nhà nước
5.1. Khái niệm luật nhà nước
5.1.1. Khái niệm
5.1.2. Đối tượng điều chỉnh
5.1.3. Phương pháp điều chỉnh
5.2. Những nội dung cơ bản của Hiến Pháp 2013
5.2.1. Chế độ chính trị
5.2.2. Chế độ kinh tế
5.2.3. Chính sách văn hóa, giáo dục, khoa học và công nghệ
5.2.4. Quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân
5.2.5. Tổ chức bộ máy nhà nước XHCNVN
 
- Kết hợp các phương pháp truyền thống và hiện đại:thảo luận nhóm, thuyết trình, trình chiếu vấn đề liên quan đến nội dung bài học.
--- Phân tích trường hợp điển hình và xử lý tình huống có tính thời sự về pháp luật trong cuộc sống hàng ngày.
02LT
04 TL
 
6. Luật Hành chính
 
Kết thúc chương 6
- Biết được các cơ quan hành chính, quan hệ pháp luật hành chính, các hình thức xử lý vi phạm hành chính.
- Hiểu được thế nào là vi phạm hành chính, cấu thành vi phạm hành chính,
- Xác định, phân biệt được hành vi vi phạm hành chính với các hành vi vi phạm PL khác.
- vận dụng và thực tiễn để giải quyết các vấn đề pháp lý, đấu tranh chống mọi hành vi tiêu cực liện quan đến xử lý vi phạm hành chính.
6. Luật Hành chính
6.1. Khái niệm luật hành chính
6.1.1. Khái niệm
6.1.2. Cơ quan hành chính nhà nước
6.2. Những nội dung cơ bản
6.2.1. Quan hệ pháp luật hành chính
6.2.2.Trách nhiệm hành chính
6.2.3.Vi phạm hành chính
6.2.3. Xử lý vi phạm hành chính
 
- Kết hợp các phương pháp truyền thống và hiện đại:thảo luận nhóm, thuyết trình, trình chiếu vấn đề liên quan đến nội dung bài học.
--- Phân tích trường hợp điển hình và xử lý tình huống có tính thời sự về pháp luật trong cuộc sống hàng ngày.
01 LT
02 TL
 
 
7. Luật Dân sự và tố tụng dân sự
 
Kết thúc chương 7
  •  
- Hiểu được những chế định cơ bản của Luật Dân sự và tố tụng dân sự hiện hành.
- Vận dụng được pháp luật dân sự trong cuộc sống.
- Có ý thức thực hiện nghiêm những qui định của pháp luật dân sự.
  •  
 
7. Luật Dân sự và tố tụng dân sự
7.1. Luật dân sự
7.1. 1. Một số vấn đề chung về Luật Dân sự
7.1.2.  Những nội dung cơ bản
7.2. Luật tố tụng dân sự
7.2.1. Khái niệm, đối tượng điều chỉnh
7.2.2. Những nguyên tắc cơ bản
7.2.3. Thẩm quyền của tòa
 
- Kết hợp các phương pháp truyền thống và hiện đại:thảo luận nhóm, thuyết trình, trình chiếu vấn đề liên quan đến nội dung bài học.
--- Phân tích trường hợp điển hình và xử lý tình huống có tính thời sự về pháp luật trong cuộc sống hàng ngày.
02 LT
04TL
 
8 . Luật Hình sự và tố tụng hình sự
 
 Kết thúc chương 8
- Biết được đối tượng và phương pháp điều chỉnh củaluật dân sự và tố tụng dân sự.
- Hiểu được những chế định cơ bản của Luật Hình sự và tố tụng hình sự ; qui trình tố tụng hình sự.
- Xác định được các yếu tố cấu thành tội phạm.
- Phân biệt tội phạm và các hành vi vi phạm PL khác.
- Có ý thức tuân thủ PL hình sự; tích cực tham gia và vận động cộng đồng tham gia đấu tranh phòng, chống tội phạm.
 
 
8 . Luật Hình sự và tố tụng hình sự
8.1. Luật hình sự
8.1.1. Một số vấn đề chung về Luật Hình sự
8.1.2. Những nội dung cơ bản  
8.2. Luật tố tụng hình sự
8.2.1. Khái niệm luật tố tụng hình sự
8.2.2.Những nguyên tắc cơ bản của Bộ luật tố tụng hình sự
 
- Kết hợp các phương pháp truyền thống và hiện đại:thảo luận nhóm, thuyết trình, trình chiếu vấn đề liên quan đến nội dung bài học.
--- Phân tích trường hợp điển hình và xử lý tình huống có tính thời sự về pháp luật trong cuộc sống hàng ngày.
02LT
04TL
 
9. Luật Lao động Kết thúc chương 9
- Biết được đối tượng và phương pháp điềuchỉnh củaluật lao động.
- Hiểu được những qui định của luật lao động, đặc biệt là những qui định về quyền và nghĩa vụ của người lao động.
- Vận dụng trong thực tiễn để ký kết các hợp đồng lao động, giải quyết các vấn đề phát sinh trong quan hệ lao động.
9. Luật Lao động
9.1.Một số vấn đề chung về Luật Lao động
9.2. Những nội dung cơ bản
9.2.1.Việc làm và học nghề
9.2.2. Hợp đồng lao động
9.2.3. Thời gian làm việc, thời gian nghỉ ngơi, tiền lương
 
- Kết hợp các phương pháp truyền thống và hiện đại:thảo luận nhóm, thuyết trình, trình chiếu vấn đề liên quan đến nội dung bài học.
- Phân tích trường hợp điển hình và xử lý tình huống có tính thời sự về pháp luật trong cuộc sống hàng ngày.
01LT
02TL
 
 
10. Luật Hôn nhân và gia đình
 
Kết thúc chương 9
- Biết được đối tượng và phương pháp điềuchỉnh củaluật hôn nhân và gia đình Việt Nam .
- Hiểu được những nguyên tắc của PL hôn nhân và gia đình Việt Nam.
- Hiểuvà phân tích được những qui định của luật hôn nhân gia đình.
- Có ý thức tuân thủ PL hôn nhân gia đình, bảo vệ, giữ gìn và phát huy những truyền thống tốt đẹp của gia đình Việt Nam.
- Lên án, phê phán những hành vi vi phạm PL hôn nhân gia đình và những truyền thống tốt đẹp của gia đình Việt Nam.
 
10. Luật Hôn nhân và gia đình
10.1. Một số vấn đề chung về Luật Hôn nhân và gia đình
10. 2. Những nội dung cơ bản
10.2.1. Kết hôn, Ly hôn
10.2.2. Quan hệ vợ chồng
10.2.3. Quan hệ giữa cha mẹ và con  
 
- Kết hợp các phương pháp truyền thống và hiện đại:thảo luận nhóm, thuyết trình, trình chiếu vấn đề liên quan đến nội dung bài học.
- Phân tích trường hợp điển hình và xử lý tình huống có tính thời sự về pháp luật trong cuộc sống hàng ngày.
01LT
02T
 
11. Một số chuyên đề về pháp luật
 
- Hiểuvà phân tích được những qui định của luật giáo dục, luật bảo vệ môi trường.
- Có ý thức tự giác trong học tập, tuân thủ nghiêm nội qui, qui chế nàh trường và PL Giáo dục; lên án phê phán hành vi vi phạm nội qui, qui chế nhà trường và PL Giáo dục.
- Có ý thức giữ gìnvà bảomôi trường trong sạch.
 
11. Một số chuyên đề về pháp luật
11.1. Pháp luật về giáo dục
11.2. Pháp luật bảo vệ môi trường
 
- Kết hợp các phương pháp truyền thống và hiện đại:thảo luận nhóm, thuyết trình, trình chiếu vấn đề liên quan đến nội dung bài học.
- Phân tích trường hợp điển hình và xử lý tình huống có tính thời sự về pháp luật trong cuộc sống hàng ngày.
01LT
02 TL
 
4. Học liệu
1.1. Bắt buộc
1. Bộ GD& ĐT (2013), Giáo trình Pháp luật đại cương, NXB. Giáo dục.
2. Nguyễn Văn Động (2010), Giáo trình lý luận nhà nước và Pháp luật, NXB. Giáo dục.
3. Lê Minh Toàn , (2011), Pháp luật đại cương, NXB. CTQG- Sự thật.
1.2. Tham khảo
1. Bộ luật dân sự năm 2005, NXB. Tư pháp 2009.
2. Bộ luậthình sự, NXB. Lao động 2009.
3. Ban tuyên giáo trung ương, Hỏi đáp về Hiến pháp XHCN Việt Nam, NXB. CTQG 2014
4. Giáo trình luật dân sự Việt Nam, NXb. GD-2010
5. Boluatlaodong.com
6. Boluathinhsu.com
7. Boluatlaodong.com
8. Luathonnhavagiadinh.com
9. Luatbaovemoitruong.com
 
 
5. Kiểm tra, đánh giá
 
  1.  
Dạng thức đánh giá Nội dung
đánh giá
Tiêu chí đánh giá Công cụ
đánh giá
Trọng số
  1.  
Đánh giá ban đầu (đánh giá chẩn đoán) Những kiến thức, kĩ năng ban đầu của SV về môn học Kiến thức về nội dung môn học phỏng vấn, trao đổi  
  1.  
Đánh giá quá trình      
  1.  
2.1.Đánh giá ý thức, thái độ - Ý thức chuyên cần
- Ý thức thực hiện các nhiệm vụ học tập được giao về nhà
 
- Ý thức tham gia hoạt động học tập trên lớp.
 
- Số buổi đến lớp
- Số lần thực hiện các bài tập được giao về nhà
- Số lần tham gia các hoạt động học tập
- Điểm danh
- Thống kê.
- Quan sát
 
  1.  
 
 
 
 
 
 
 
2.2. Đánh giá kiến thức, kĩ năng - Kiến thức
 
 
 
 
- Kĩ năng
- Biết, hiểu được về nội dung trong chương trình môn học
- Thuyết trình bài tập nhóm, xử lý các tình huống xư phạm trong nội dung bài học.
 
- Bài thi điều kiện
- Bài thu hoạch nhóm
- Khả năng thuyết trình trên lớp
 
  1.  
  2.  
 
  1.  
 
  1.  
  1.  
Đánh giá tổng kết (đánh giá cuối môn học) -Kiến thức
 
 
-Kĩ năng
 
- Kiến thức phổ quát trong nội dung các chương.
- Nêu , phân tích, vận dụngcác kiến thức trong nội dung môn học.
- Bài kiếm tra viết
 
 
  1.  
 
6. Thông tin giảng viên
6.1.Thông tin giảng viên 1
  • Họ tên: Chu Thị Diệp
  • Chức danh, học hàm, học vị: Thạc sĩ - Giảng viên
  • Chuyên ngành: Triết học
  • Các hướng nghiên cứu chính: Triết học, Đạo Đức học, CNXH KH Những vấn đề chính trị xã hội, Pháp luật học,... trong quá trình xây dựng chủ nghĩa xã hội, những vấn đề thời đại ngày nay.
  • Thời gian làm việc tại trường : 11  năm
  • Địa điểm làm việc: Khoa GDCT,
  • Địa chỉ liên hệ: Văn phòng khoa Giáo dục Chính trị, Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2, phường Xuân Hòa, thị xã Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc.
  • Điện thoại: 0211.3863678 ;       Mobile: 0984378799
6.2.Thông tin giảng viên 2
  • Họ tên: Trần Hạnh Linh
  • Chức danh, học hàm, học vị: Giảng viên
  • Chuyên ngành:  Pháp luật
  • Các hướng nghiên cứu chính:
  • Thời gian làm việc tại trường:
  • Địa điểm làm việc:
  • Địa chỉ liên hệ:
  • Điện thoại: 01655373507
  • Email: hanhlinhtran271@gmail.com
 
 
Hà Nội, ngày …. tháng …. năm 201…
Giảng viên 1                                                   Giảng viên 2
 
Trần Hạnh Linh                                              Bùi Lan Hương
 
 
Trưởng bộ môn                                             Trưởng khoa 
 
   Lê Thị Minh Thảo                                       Trần Thị Hồng Loan
 
 
 
 
 
 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây